Biến tần GK310
1.590.000₫
Biến tần GTAKE GK310 là dòng biến tần 3 pha giá rẻ, thiết kế nhỏ gọn, điều khiển vector mạnh mẽ, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và tự động hóa.
Thông số kỹ thuật:
- Công suất: 0.75 kW – 450 kW.
- Điện áp vào: 3 pha 380V – 440V.
- Chế độ điều khiển: V/F, Sensorless Vector Control (SVC).
- Mô-men khởi động: 150% tại 0.25Hz.
- Khả năng quá tải: Lên đến 200%.
- Độ chính xác điều khiển tốc độ: ±0.2%.
- Truyền thông: Tích hợp RS485, hỗ trợ mở rộng card chức năng.
Tải catalog biến tần 3 pha giá rẻ – GTAKE GK310
Bình Dương AEC tự hào là đại lý phân phối độc quyền biến tần GTAKE tại Việt Nam. Liên hệ ngay qua Zalo OA hoặc Hotline 0904.584.886 để nhận báo giá OEM và Thương mại ưu đãi nhất. Ưu đãi đặc biệt cho khách hàng mua lần đầu.
Biến tần 3 pha giá rẻ GK310 là dòng biến tần điều khiển vector hiệu năng cao được thiết kế dạng Book-type nhỏ gọn, dễ lắp đặt và bảo trì. Sản phẩm được phát triển dành cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ chính xác cao, tải nặng, hoạt động liên tục và môi trường làm việc khắc nghiệt. Cùng Bình Dương AEC tìm hiểu chi tiết về GK310 ngay trong bài viết này nhé.
Đặc điểm nổi bật của biến tần 3 pha giá rẻ GTAKE GK310
Thiết kế Book-Type nhỏ gọn
Thiết kế Book-Type giúp tiết kiệm không gian trong tủ điện và tối ưu việc bố trí thiết bị.
Ngoài việc hỗ trợ DIN Rail, GK310 còn cho phép lắp đặt sát cạnh nhau, giúp quá trình thi công, bảo trì và mở rộng hệ thống trở nên thuận tiện hơn.


Biến tần 3 pha giá rẻ GK310 hỗ trợ DIN Rail
Điều khiển vector hiệu năng cao
Biến tần 3 pha giá rẻ GK310 được trang bị thuật toán điều khiển vector vòng hở tiên tiến, giúp điều khiển tốc độ chính xác, đáp ứng tải nhanh và vận hành ổn định ở tốc độ thấp.
Mô-men khởi động mạnh mẽ
Mô-men khởi động đạt 150% tại 0.25Hz. Phù hợp với các tải có mô-men lớn như:
- Máy đùn nhựa.
- Máy nghiền.
- Cẩu trục.
- Băng tải tải nặng.
Khả năng quá tải cao
Biến tần 3 pha giá rẻ GK310 có khả năng quá tải lên đến 200%, đáp ứng tốt các ứng dụng có tải thay đổi đột ngột hoặc yêu cầu tăng, giảm tốc liên tục trong các ngành khai khoáng, xi măng, nâng hạ và máy ép.
Điều khiển tốc độ chính xác và phản hồi nhanh
GK310 mang lại khả năng điều khiển tốc độ có độ chính xác cao với tốc độ phản hồi mô-men nhanh, giúp hệ thống vận hành ổn định và giảm sai lệch tốc độ khi tải thay đổi. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao và hoạt động liên tục.
Hỗ trợ nhiều loại động cơ
GK310 hỗ trợ cả động cơ không đồng bộ (IM) và động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (PMSM), giúp người dùng linh hoạt lựa chọn giải pháp truyền động và nâng cao hiệu suất tiết kiệm năng lượng.
Hệ thống tản nhiệt hiệu quả
Biến tần sử dụng thiết kế luồng gió độc lập kết hợp tản nhiệt bằng tấm gốm Ceramic, giúp nhiệt độ tăng dưới 40°C, nâng cao độ bền và tuổi thọ thiết bị.
Khả năng kết nối và mở rộng
Biến tần được tích hợp sẵn cổng RS485 và hỗ trợ mở rộng card truyền thông, giúp kết nối thuận tiện với PLC, HMI và hệ thống SCADA. Nhờ khả năng mở rộng linh hoạt, GK310 dễ dàng tích hợp vào các hệ thống tự động hóa hiện đại.
Bàn phím rời tiện lợi cho cài đặt và vận hành

Ứng dụng của biến tần GTAKE GK310
Với khả năng điều khiển vector hiệu năng cao, mô-men khởi động lớn và dải công suất lên đến 450kW, biến tần GTAKE GK310 phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp như máy CNC, máy dệt, máy nhựa, chế biến thực phẩm, dây cáp điện, cẩu trục, quạt, bơm và hệ thống HVAC.
Bảng giá biến tần 3 pha giá rẻ GTAKE GK310
GK310 220V (2S/2T)
| Model | Công suất định mức (kW) | Dòng ra định mức (A) | Dòng vào định mức (A) | Dung lượng nguồn (kVA) | Bộ hãm | Giá |
| GK310-2S0.4G/0.75LB | 0.4 | 2.1 | 2.4 | 2.8 | Tích hợp | Liên hệ |
| GK310-2S0.75G/1.5LB | 0.75 | 3.8 | 4.6 | 5 | Tích hợp | Liên hệ |
| GK310-2S1.5G/2.2LB | 1.5 | 5.1 | 6.3 | 6.7 | Tích hợp | Liên hệ |
| GK310-2S2.2G/3LB | 2.2 | 9 | 11.4 | 12 | Tích hợp | Liên hệ |
| GK310-2S3G/4LB | 3 | 13 | 16.7 | 17.5 | Tích hợp | Liên hệ |
| GK310-2S4G/5.5LB | 4 | 17 | 21.9 | 22.8 | Tích hợp | Liên hệ |
| GK310-2S/T5.5GB | 5.5 | 25 | 32.2 | 33.4 | Tích hợp | Liên hệ |
| GK310-2S/T7.5GB | 7.5 | 32 | 41.3 | 42.8 | Tích hợp | Liên hệ |
| GK310-2S/T11GB | 11 | 37 | 49.5 | 45 | Tích hợp | Liên hệ |
| GK310-2S/T15GB | 15 | 45 | 59 | 54 | Tích hợp | Liên hệ |
| GK310-2S/T18.5GB | 18.5 | 60 | 57 | 52 | Tích hợp | Liên hệ |
| GK310-2S/T22G | 22 | 75 | 69 | 63 | Không tích hợp | Liên hệ |
| GK310-2S/T30G | 30 | 90 | 89 | 81 | Không tích hợp | Liên hệ |
| GK310-2T37G | 37 | 110 | 106 | 97 | Không tích hợp | Liên hệ |
| GK310-2T45G | 45 | 150 | 139 | 127 | Không tích hợp | Liên hệ |
| GK310-2T55G | 55 | 176 | 164 | 150 | Không tích hợp | Liên hệ |
GK310 380V công suất nhỏ – trung
| Model | Công suất định mức (kW) | Dòng ra định mức (A) | Dòng vào định mức (A) | Dung lượng nguồn (kVA) | Bộ hãm | Giá |
| GK310-4T0.75G/1.5LB | 0.75 | 2.1 | 2.4 | 2.8 | Tích hợp | 1.590.000 |
| GK310-4T1.5G/2.2LB | 1.5 | 3.8 | 4.6 | 5 | Tích hợp | 1.660.000 |
| GK310-4T2.2G/3.7LB | 2.2 | 5.1 | 6.3 | 6.7 | Tích hợp | 1.690.000 |
| GK310-4T3.7G/5.5LB | 3.7 | 9 | 11.4 | 12 | Tích hợp | 2.030.000 |
| GK310-4T5.5G/7.5LB | 5.5 | 13 | 16.7 | 17.5 | Tích hợp | 2.200.000 |
| GK310-4T7.5G/11LB | 7.5 | 17 | 21.9 | 22.8 | Tích hợp | 2.910.000 |
| GK310-4T11G/15LB | 11 | 25 | 32.2 | 33.4 | Tích hợp | 3.310.000 |
| GK310-4T15G/18.5LB | 15 | 32 | 41.3 | 42.8 | Tích hợp | 4.660.000 |
| GK310-4T18.5G/22LB | 18.5 | 37 | 49.5 | 45 | Tích hợp | 4.760.000 |
| GK310-4T22G/30LB | 22 | 45 | 59 | 54 | Tích hợp | 5.270.000 |
| GK310-4T30G/37LB | 30 | 60 | 57 | 52 | Tích hợp | 7.940.000 |
| GK310-4T37G/45LB | 34 | 75 | 69 | 63 | Tích hợp | 8.750.000 |
| GK310-4T45G/55L | 45 | 90 | 89 | 81 | Không tích hợp | 13.180.000 |
GK310 380V công suất lớn
| Mã | Công suất định mức (kW) | Dòng ra định mức (A) | Dòng vào định mức (A) | Dung lượng nguồn (kVA) | Bộ hãm | Giá |
| GK310-4T55G/75L | 55 | 110 | 106 | 97 | Gắn ngoài | 14.120.000 |
| GK310-4T75G/90L | 75 | 150 | 139 | 127 | Gắn ngoài | 18.890.000 |
| GK310-4T90G/110L | 90 | 176 | 164 | 150 | Gắn ngoài | 21.080.000 |
| GK310-4T110G/132L | 110 | 210 | 196 | 179 | Gắn ngoài | 27.710.000 |
| GK310-4T132G/160L | 132 | 253 | 240 | 220 | Gắn ngoài | 35.310.000 |
| GK310-4T160G/185L | 160 | 310 | 287 | 263 | Gắn ngoài | 38.820.000 |
| GK310-4T185G/200L | 185 | 350 | 326 | 306 | Gắn ngoài | 47.270.000 |
| GK310-4T200G/220L | 200 | 380 | 365 | 334 | Gắn ngoài | 59.470.000 |
| GK310-4T220G/250L | 220 | 430 | 410 | 375 | Gắn ngoài | 61.050.000 |
| GK310-4T250G/280L | 250 | 470 | 441 | 404 | Gắn ngoài | 66.900.000 |
| GK310-4T280G/315L | 280 | 520 | 495 | 453 | Gắn ngoài | 84.940.000 |
| GK310-4T315G/355L | 315 | 590 | 565 | 517 | Gắn ngoài | 89.200.000 |
| GK310-4T355G/400L | 355 | 650 | 617 | 565 | Gắn ngoài | 100.890.000 |
| GK310-4T400G/450L | 400 | 725 | 687 | 629 | Gắn ngoài | 105.110.000 |
Liên hệ Bình Dương AEC qua Zalo OA hoặc Hotline 0904.584.886 để được tư vấn kỹ thuật, lựa chọn biến tần phù hợp và nhận báo giá ưu đãi nhanh chóng.
Thông số kỹ thuật
| Đặc tính kỹ thuật | Thông số |
| Nguồn điện vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | 1 pha/3 pha AC 220V; 3 pha AC 380V ~ 440V |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50Hz/60Hz, ±5% |
| Dải dao động điện áp | ±10% |
| Mất cân bằng điện áp | <3% |
| Nguồn điện ra | |
| Công suất định mức | 0.4kW ~ 450kW |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ Điện áp ngõ vào |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 500Hz |
| Dòng điện ngõ ra (A) | 2.1A ~ 820A |
| Khả năng quá tải | 150% trong 1 phút; 180% trong 10 giây; 200% trong 0.5 giây |
| Đặc điểm điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | V/F Control; Open Loop Vector Control; Torque Control |
| Momen khởi động | 150% tại 0.25Hz |
| Tự động dò thông số động cơ | Auto tuning tĩnh và Auto tuning quay |
| Loại động cơ hỗ trợ | Động cơ không đồng bộ AC; động cơ PMSM |
| Đặc điểm I/O | |
| Đầu vào Analog | 2 ngõ (0–10V / 4–20mA) |
| Đầu ra Analog | 2 ngõ (0–10V / 4–20mA) |
| Đầu vào Số | Nhiều ngõ vào lập trình |
| Đầu ra Số | Nhiều ngõ ra lập trình |
| Đầu ra Relay | Relay tích hợp |
| Truyền thông | |
| Cổng giao tiếp | RS485 |
| Giao thức truyền thông | Modbus RTU |
| Tính năng khác | |
| Bộ ngắt phanh (Brake Chopper) | Tích hợp sẵn hoặc gắn ngoài tùy model |
| Chức năng PID | Tích hợp |
| PLC đơn giản | Tích hợp |
| Đa cấp tốc độ | Hỗ trợ |
| Chức năng hãm DC | Hỗ trợ |
| Sao lưu thông số | Hỗ trợ |
| Điều kiện môi trường | |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C ~ +40°C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40°C ~ +70°C |
| Độ ẩm | 5% ~ 95%, không ngưng tụ |
| Độ cao lắp đặt | ≤2000m |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Phương thức làm mát | Quạt làm mát cưỡng bức |
| Lắp đặt | Lắp tường hoặc lắp trong tủ điện |
| Hiệu suất | ≥98% (tùy công suất) |
Related products
Sản phẩm khác
Về Binh Duong AEC







Ứng dụng của biến tần GTAKE GK310
Reviews
There are no reviews yet.